161.98 × 75.48 × 7.99mm
MÀU SẮC
Nâu Sa Mạc
THÂN MÁY4

Kích thước (cao x ngang x dày)
Trọng lượng
226g
Chất liệu
Kính
Phương thức mở khóa
Cảm biến vân tay siêu âm 3D
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN1
Màu sắc
Nâu Sa Mạc
Đen PhantomKháng nước kháng bụi
IP68 và IP69
Phiên bản Android
Android 16
Hệ điều hành
OriginOS 6
NỀN TẢNG
Chip
Dimensity 9500
Số nhân CPU
8 nhân
Tiến trình CPU
3nm
Tốc độ CPU
1 × 4.21GHz + 3 × 3.5GHz + 4 × 2.7GHz
BỘ NHỚ2
RAM và ROM
16GB + 512GB
Loại RAM
LPDDR5X Ultra
Loại ROM
UFS 4.1
RAM mở rộng
16GB
Mở rộng thẻ nhớ
Không hỗ trợ
PIN3
Pin
Sản phẩm sử dụng thiết kế pin đơn:
Dung lượng pin tiêu chuẩn: 6510mAh (3.77V)
Năng lượng tiêu chuẩn: 24.55Wh
Dung lượng pin định mức: 6375mAh (3.77V)
Năng lượng định mức: 24.04WhSạc nhanh
Sạc Siêu Tốc 90W+ Sạc Siêu Tốc Không Dây
Loại pin
Pin Li-ion
MÀN HÌNH HIỂN THỊ5
Kích thước màn hình
6.78″ (17.22cm)
Độ phân giải
2800 × 1260
Độ sáng cực đại cục bộ
4500 nits
Tần số quét
Tần số quét thích ứng LTPO (1~120Hz)
Mật độ điểm ảnh
452 PPI
Vật liệu phát quang
Q10 plus
Chất liệu màn hình
AMOLED
Màn hình cảm ứng
Cảm ứng điện dung đa điểm
Gam màu
Gam màu mở rộng P3
Độ bão hòa màu
Gam màu mở rộng P3
THÔNG SỐ MẠNG6,7
Quốc gia
Việt Nam
2G GSM
850/900/1800/1900MHz
3G WCDMA
B1/B2/B4/B5/B8
4G FDD-LTE
B1/B2/B3/B4/B5/B7/B8/B12/B13/B17/B18/B19/B20/B25/B26/B28/B32/B66/B71
4G TD-LTE
B34/B38/B39/B40/B41/B42
5G
n1/n2/n3/n5/n7/n8/n20/n25/n26/n28/n38/n40/n41/n66/n71/n75/n77/n78/n79
Khe cắm thẻ
SIM1 + SIM2 / SIM1 + eSIM1 / eSIM1 + eSIM2
Loại hình mạng
Hai SIM hai sóng 5G + 5G
CAMERA8
Camera
Trước 50MP / Sau 50MP + 50MP + 200MP
Khẩu độ
Trước f/2.0 (50MP), Sau f/1.57 (50MP) + f/2.0 (50MP) + f/2.67 (200MP)
Đèn Flash
Đèn Flash camera sau
Chế độ chụp ảnh
Chân dung, Ảnh, Quay Video, Video chân dung, Chụp nhanh, Phong cảnh và đêm, Tài liệu Ultra HD, Chuyển động chậm, Sân khấu, Tua nhanh, Chuyên Nghiệp, Ẩm thực, Nhiếp ảnh đường phố, Mở rộng ống kính Tele
ÂM THANH VÀ VIDEO
Chip âm thanh Hi-Fi
Không hỗ trợ
Định dạng âm thanh
AAC, WAV, MP3, MIDI, VORBIS, APE, FLAC
Định dạng video
MP4, 3GP, AVI, FLV, MKV, WEBM, TS, ASF
Quay video
MP4
Ghi âm
Hỗ trợ
KẾT NỐI9
Wi-Fi
Màn hình Wi-Fi ; 2 × 2 MIMO; MU-MIMO; Wi-Fi 6; Wi-Fi 7; Băng tần kép 2.4G & 5G ; Băng tần kép 2.4G & 6G
Bluetooth
Bluetooth 6.0
USB
USB 3.2 Gen 1
GPS
Hỗ trợ
OTG
Hỗ trợ
FM
Không hỗ trợ
NFC
Chế độ Đọc/Ghi; Chế độ Mô phỏng Thẻ (bao gồm thanh toán bằng HCE và NFC-SIM)
*Thẻ SIM dùng để thanh toán bằng SIM phải được lắp vào khe cắm SIM1.
ĐỊNH VỊ
GPS, BeiDou, GLONASS, Galileo, QZSS, NavIC, A-GPS, Định vị qua Mạng Di động, Định vị qua Wi-Fi
CHIP CẢM BIẾN
Cảm biến trọng lực
Hỗ trợ
Cảm biến ánh sáng
Hỗ trợ
Cảm biến tiệm cận
Hỗ trợ
La bàn điện tử
Hỗ trợ
Con quay hồi chuyển
Hỗ trợ
Cảm biến nhiệt độ màu
Cảm biến nhiệt độ màu camera trước, Cảm biến nhiệt độ màu camera sau
Động cơ điện
Động cơ tuyến tính
Cảm biến khác
Cảm biến lấy nét laser; Cảm biến Hall; Điều khiển hồng ngoại; Cảm biến Flicker; Cảm biến đa phổ ánh sáng
BÊN TRONG HỘP MÁY
Dòng máy
X300 Pro
Sách hướng dẫn
Hỗ trợ
Dây USB
Hỗ trợ
Củ sạc
Hỗ trợ
Que lấy SIM
Hỗ trợ
Ốp lưng
Hỗ trợ
Miếng dán màn hình (Dán sẵn)
Hỗ trợ
Thẻ bảo hành
Hỗ trợ
1. Sản phẩm đạt xếp hạng IP68 và IP69 về khả năng kháng nước, bụi theo tiêu chuẩn IEC 60529 và đã được thử nghiệm trong điều kiện phòng thí nghiệm kiểm soát. Khả năng kháng nước, bụi không phải là vĩnh viễn và có thể suy giảm do quá trình sử dụng hằng ngày. Không tiếp xúc thiết bị với nước biển, đồ uống hoặc các chất lỏng ăn mòn khác. Hạn chế ngâm thiết bị trong nước trong quá trình sử dụng hằng ngày.
2. Do lưu trữ hệ điều hành và các ứng dụng được cài đặt sẵn, dung lượng RAM/ROM khả dụng thực tế sẽ ít hơn thông số thể hiện.
3. X300 Pro được trang bị bộ sạc tiêu chuẩn của vivo (bộ Sạc Siêu Tốc 11V/8.2A, tương thích 9V/1.3A hoặc 5–11V 5A tối đa) và hỗ trợ công suất sạc lên đến 90W. Công suất sạc thực tế sẽ được điều chỉnh linh hoạt theo từng ngữ cảnh sử dụng. Sử dụng Đế Sạc Không Dây Đứng vivo 2 để trải nghiệm sạc không dây tối đa 40W. Vui lòng liên hệ nhân viên bán hàng để biết thêm chi tiết.
4. Kích thước và trọng lượng của điện thoại có thể chênh lệch đôi chút tùy theo quy trình sản xuất, nhà cung cấp vật liệu, phương pháp đo lường và lô sản xuất.
5. Đo theo đường chéo, màn hình 6.78 inches với hình chữ nhật hoàn chỉnh. Màn hình thực tế sẽ nhỏ hơn.
6. Việc sử dụng eSIM yêu cầu đăng ký gói dịch vụ mạng không dây. Gói dịch vụ này có thể chịu một số giới hạn liên quan đến việc chuyển đổi nhà mạng và chuyển vùng (ngay cả sau khi hết hợp đồng). Tính khả dụng của eSIM có thể khác nhau tùy theo quốc gia/khu vực và nhà mạng. Để biết thêm chi tiết, vui lòng liên hệ nhà mạng của bạn.
7. Chức năng mạng thực tế phụ thuộc vào tình trạng mạng của nhà cung cấp dịch vụ, các luật và quy định hiện hành, hạ tầng hỗ trợ và phiên bản phần mềm của điện thoại.
8. Độ phân giải có thể thay đổi theo các chế độ chụp ảnh khác nhau, vui lòng tham khảo tình hình sử dụng thực tế.
9. Chức năng Wi-Fi thực tế có thể thay đổi tùy theo tình trạng khả dụng tại từng khu vực và sự hỗ trợ của mạng địa phương.



