• MÀU SẮC

    • vivo  (Đen Huyền Tích)

    Đen Huyền Tích

  • THÂN MÁY

    Product size picture
    • Kích thước (cao x ngang x dày)

    • Trọng lượng

    • Chất liệu

    • Phương thức mở khóa

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN

    • Màu sắc

    • Phiên bản Android

    • Hệ điều hành

  • NỀN TẢNG

    • Chip

    • Số nhân CPU

    • Tiến trình CPU

    • Tốc độ CPU

  • BỘ NHỚ

    • RAM+ROM

    • Loại RAM

    • Loại ROM

    • RAM mở rộng

    • Mở rộng thẻ nhớ

  • PIN

    • Pin

    • Sạc nhanh

    • Loại pin

  • MÀN HÌNH HIỂN THỊ

    • Kích thước màn hình

    • Độ phân giải

    • Độ sáng cực đại cục bộ

    • Tần số quét

    • Mật độ điểm ảnh

    • Vật liệu phát quang

    • Chất liệu màn hình

    • Màn hình cảm ứng

    • Gam màu

    • Độ bão hòa màu

  • THÔNG SỐ MẠNG

    • Quốc gia

    • 2G GSM

    • 3G WCDMA

    • 4G FDD-LTE

    • 4G TD-LTE

    • 5G

    • Khe cắm thẻ

    • Loại hình mạng

  • CAMERA

    • Camera

    • Khẩu độ

    • Đèn Flash

    • Chế độ chụp ảnh

  • ÂM THANH VÀ VIDEO

    • Chip âm thanh Hi-Fi

    • Định dạng âm thanh

    • Định dạng video

    • Quay video

    • Ghi âm

  • KẾT NỐI

    • Wi-Fi

    • Bluetooth

    • USB

    • GPS

    • OTG

    • FM

    • NFC

  • ĐỊNH VỊ

  • CHIP CẢM BIẾN

    • Cảm biến ánh sáng

    • Cảm biến tiệm cận

    • La bàn điện tử

    • Con quay hồi chuyển

    • Cảm biến nhiệt độ màu

    • Cảm biến khác

  • BÊN TRONG HỘP MÁY

    • Dòng máy

    • Sách hướng dẫn

    • Dây USB

    • Củ sạc

    • Que lấy SIM

    • Ốp lưng

    • Thẻ bảo hành

    • Miếng dán màn hình (Dán sẵn)

  • 1. Do lưu trữ hệ điều hành và các ứng dụng được cài đặt sẵn, dung lượng RAM/ROM khả dụng thực tế sẽ ít hơn thông số thể hiện.

    2. Sạc Siêu Tốc 100W nghĩa là bộ sạc tiêu chuẩn của vivo hỗ trợ công suất sạc tối đa lên đến 100W. Công suất sạc thực tế sẽ được điều chỉnh linh hoạt theo từng điều kiện sử dụng và phụ thuộc vào tình huống thực tế.

    3. Kích thước và trọng lượng của điện thoại có thể chênh lệch đôi chút tùy theo quy trình sản xuất, nhà cung cấp vật liệu, phương pháp đo lường và lô sản xuất.

    4. Đo theo đường chéo, màn hình 6.82 inch với hình chữ nhật hoàn chỉnh. Màn hình thực tế sẽ nhỏ hơn.

    5. Chức năng mạng thực tế phụ thuộc vào tình trạng mạng của nhà cung cấp dịch vụ, các luật và quy định hiện hành, hạ tầng hỗ trợ và phiên bản phần mềm của điện thoại.

    6. Chức năng Wi-Fi thực tế có thể thay đổi tùy theo tình trạng khả dụng tại từng khu vực và sự hỗ trợ của mạng địa phương.

    7. Sản phẩm đạt xếp hạng IP68 và IP69 về khả năng kháng nước, bụi theo tiêu chuẩn IEC 60529 và đã được thử nghiệm trong điều kiện phòng thí nghiệm kiểm soát. Khả năng kháng nước, bụi không phải là vĩnh viễn và có thể suy giảm do quá trình sử dụng hằng ngày. Vui lòng hạn chế để chất lỏng xâm nhập vào thiết bị.

    8. Độ phân giải có thể thay đổi theo các chế độ chụp ảnh khác nhau, vui lòng tham khảo tình hình sử dụng thực tế.

    9. Việc sử dụng eSIM yêu cầu gói cước dịch vụ di động. Gói cước này có thể chịu một số hạn chế khi chuyển đổi nhà cung cấp dịch vụ và chuyển vùng (kể cả sau khi hết hạn hợp đồng). Tính khả dụng của eSIM có thể khác nhau tùy theo quốc gia/khu vực và nhà mạng. Để biết thêm chi tiết, vui lòng liên hệ nhà mạng của bạn.

    10. Dung lượng pin điển hình là 6600mAh, và dung lượng pin định mức là 6395mAh.