162.98 × 76.81 × 8.19mm (Đen Huyền Tích)
162.98 × 76.81 × 8.49mm (Xanh Thảo Nguyên)
MÀU SẮC
Đen Huyền Tích
THÂN MÁY

Kích thước (cao x ngang x dày)
Trọng lượng
232g (Đen Huyền Tích)
237g (Xanh Thảo Nguyên)Chất liệu
Sợi thủy tinh (Đen Huyền Tích)
Kính (Xanh Thảo Nguyên)Phương thức mở khóa
Cảm biến vân tay siêu âm 3D
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
Màu sắc
Đen Huyền Tích
Xanh Thảo NguyênPhiên bản Android
Android 16
Hệ điều hành
OriginOS 6
NỀN TẢNG
Chip
Nền tảng di động Snapdragon® 8 Elite Gen 5
Số nhân CPU
8 nhân
Tiến trình CPU
3nm
Tốc độ CPU
2 × 4.6GHz + 6 × 3.62GHz
BỘ NHỚ
RAM+ROM
16GB+512GB
Loại RAM
LPDDR5X Ultra Pro
Loại ROM
UFS 4.1
RAM mở rộng
16GB
Mở rộng thẻ nhớ
Không hỗ trợ
PIN
Pin
Sản phẩm sử dụng thiết kế pin đơn:
Dung lượng điển hình: 6600mAh (3.74V)
Năng lượng điển hình: 24.69Wh
Dung lượng định mức: 6395mAh (3.74V)
Năng lượng định mức: 23.92WhSạc nhanh
Sạc Siêu Tốc 100W + Sạc Không Dây
Loại pin
Pin Li-ion
MÀN HÌNH HIỂN THỊ
Kích thước màn hình
6.82″ (17.32cm)
Độ phân giải
3168 × 1440
Độ sáng cực đại cục bộ
4500 nits
Tần số quét
1~144Hz
Mật độ điểm ảnh
510 ppi
Vật liệu phát quang
Q10 plus
Chất liệu màn hình
AMOLED
Màn hình cảm ứng
Cảm ứng điện dung đa điểm
Gam màu
P3
Độ bão hòa màu
105% NTSC
THÔNG SỐ MẠNG
Quốc gia
Việt Nam
2G GSM
850/900/1800/1900MHz
3G WCDMA
B1/B2/B4/B5/B6/B8/B19
4G FDD-LTE
B1/B2/B3/B4/B5/B7/B8/B12/B13/B17/B18/B19/B20/B25/B26/B28/B32(RX)/B66/B71
4G TD-LTE
B34/B38/B39/B40/B41/B42/B43/B48
5G
n1/n2/n3/n5/n7/n8/n12/n20/n25/n28/n38/n40/n41/n66/n71/n75/n77/n78/n79
Khe cắm thẻ
SIM1+SIM2 SIM1+eSIM1 eSIM1+eSIM2
Loại hình mạng
Hai SIM hai sóng 5G + 5G
CAMERA
Camera
Trước 50MP / Sau 200MP + 50MP + 200MP + 5MP
Khẩu độ
Trước f/2.45 (50MP),Sau f/1.85 (200MP) + f/2.0 (50MP) + f/2.67 (200MP) + f/2.0 (5MP)
Đèn Flash
Đèn Flash camera sau
Chế độ chụp ảnh
Chụp nhanh, Phong cảnh và đêm, Chân dung, Ảnh, Quay Video, Video Chân dung, Toàn cảnh, Tài liệu Ultra HD, Chuyển động chậm, Sân khấu, Tua nhanh thời gian, Ảnh chuyên nghiệp, Video chuyên nghiệp, Dưới nước, Máy ảnh không gian, Ẩm thực, Quét, Nhiếp ảnh đường phố, Sáng tạo
ÂM THANH VÀ VIDEO
Chip âm thanh Hi-Fi
Không hỗ trợ
Định dạng âm thanh
AAC, WAV, MP3, MIDI, Vorbis, APE, FLAC
Định dạng video
MP4, 3GP, AVI, FLV, MKV, WEBM, TS, ASF
Quay video
MP4
Ghi âm
Hỗ trợ
KẾT NỐI
Wi-Fi
Wi-Fi Display; 2 × 2 MIMO; MU-MIMO; Wi-Fi 6; Wi-Fi 7; Băng tần kép 2.4G & 5G; Băng tần kép 2.4G & 6G
Bluetooth
6.0
USB
USB 3.2 (Lên đến 10Gbps)
GPS
Hỗ trợ
OTG
Hỗ trợ
FM
Không hỗ trợ
NFC
Chế độ đọc/ghi; chế độ mô phỏng thẻ (bao gồm thanh toán qua HCE và NFC-SIM)
**Thẻ SIM dùng cho thanh toán SIM phải được lắp vào khe SIM1
ĐỊNH VỊ
GPS, BeiDou, GLONASS, Galileo, QZSS, A-GPS, Định vị qua Mạng Di động, Định vị qua Wi-Fi
CHIP CẢM BIẾN
Cảm biến ánh sáng
Hỗ trợ
Cảm biến tiệm cận
Hỗ trợ
La bàn điện tử
Hỗ trợ
Con quay hồi chuyển
Hỗ trợ
Cảm biến nhiệt độ màu
Hỗ trợ
Cảm biến khác
Cảm biến lấy nét laser; Cảm biến Hall; Bộ phát hồng ngoại; Cảm biến chống nhấp nháy
BÊN TRONG HỘP MÁY
Dòng máy
X300 Ultra
Sách hướng dẫn
Đi kèm
Dây USB
Đi kèm
Củ sạc
Đi kèm
Que lấy SIM
Đi kèm
Ốp lưng
Đi kèm
Thẻ bảo hành
Đi kèm
Miếng dán màn hình (Dán sẵn)
Đi kèm
1. Do lưu trữ hệ điều hành và các ứng dụng được cài đặt sẵn, dung lượng RAM/ROM khả dụng thực tế sẽ ít hơn thông số thể hiện.
2. Sạc Siêu Tốc 100W nghĩa là bộ sạc tiêu chuẩn của vivo hỗ trợ công suất sạc tối đa lên đến 100W. Công suất sạc thực tế sẽ được điều chỉnh linh hoạt theo từng điều kiện sử dụng và phụ thuộc vào tình huống thực tế.
3. Kích thước và trọng lượng của điện thoại có thể chênh lệch đôi chút tùy theo quy trình sản xuất, nhà cung cấp vật liệu, phương pháp đo lường và lô sản xuất.
4. Đo theo đường chéo, màn hình 6.82 inch với hình chữ nhật hoàn chỉnh. Màn hình thực tế sẽ nhỏ hơn.
5. Chức năng mạng thực tế phụ thuộc vào tình trạng mạng của nhà cung cấp dịch vụ, các luật và quy định hiện hành, hạ tầng hỗ trợ và phiên bản phần mềm của điện thoại.
6. Chức năng Wi-Fi thực tế có thể thay đổi tùy theo tình trạng khả dụng tại từng khu vực và sự hỗ trợ của mạng địa phương.
7. Sản phẩm đạt xếp hạng IP68 và IP69 về khả năng kháng nước, bụi theo tiêu chuẩn IEC 60529 và đã được thử nghiệm trong điều kiện phòng thí nghiệm kiểm soát. Khả năng kháng nước, bụi không phải là vĩnh viễn và có thể suy giảm do quá trình sử dụng hằng ngày. Vui lòng hạn chế để chất lỏng xâm nhập vào thiết bị.
8. Độ phân giải có thể thay đổi theo các chế độ chụp ảnh khác nhau, vui lòng tham khảo tình hình sử dụng thực tế.
9. Việc sử dụng eSIM yêu cầu gói cước dịch vụ di động. Gói cước này có thể chịu một số hạn chế khi chuyển đổi nhà cung cấp dịch vụ và chuyển vùng (kể cả sau khi hết hạn hợp đồng). Tính khả dụng của eSIM có thể khác nhau tùy theo quốc gia/khu vực và nhà mạng. Để biết thêm chi tiết, vui lòng liên hệ nhà mạng của bạn.
10. Dung lượng pin điển hình là 6600mAh, và dung lượng pin định mức là 6395mAh.

